Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第七课 你家有几口人? BÀI 7: NHÀ BẠN CÓ MẤY NGƯỜI?
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 7 (20 từ)
动 Động từ
yǒu
量 Lượng từ
kǒu
Khẩu, người
大学
名 Danh từ
dàxué
Đại học
连 Liên từ
Và, với, cùng
结婚
动 Động từ
jiéhūn
Kết hôn, lập gia đình
助 Trợ từ
le
Rồi
副 Phó từ
méi
Chưa
孩子
名 Danh từ
háizi
Con, trẻ con
学习
名 Danh / Động từ
xuéxí
Học, học tập
英语
名 Danh từ
yīngyǔ
Anh ngữ
职员
名 Danh từ
zhíyuán
Nhân viên, viên chức
银行
名 Danh từ
yínháng
Ngân hàng
爱人
名 Danh từ
àiren
Người yêu, chồng, vợ
汉语
名 Danh từ
hànyǔ
Tiếng Hán
日语
名 Danh từ
rìyǔ
Tiếng Nhật
动 Động từ
shàng
Lên, đi lên
名 Danh từ
Bài học, giờ học
动 Động từ
xià
Xuống, đi xuống, tan
北京语言
名 Chuyên danh
Běijīng yǔyán
Ngôn ngữ Bắc Kinh
文化
名 Danh từ
wénhuà
Văn hóa
句子 MẪU CÂU (31–36)
31. 你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy nhân khẩu?
32. 你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
Ba bạn làm việc gì?
33. 他在大学工作。
Tā zài dàxué gōngzuò.
Ông ấy làm việc ở trường đại học.
34. 我家有爸爸、妈妈和一个弟弟。
Wǒ jiā yǒu bàba, māma hé yí gè dìdi.
Nhà tôi có ba, mẹ và một đứa em trai.
35. 哥哥结婚了。
Gēge jiéhūn le.
Anh trai kết hôn rồi.
36. 他们没有孩子。
Tāmen méiyǒu háizi.
Họ chưa có con.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 GIA ĐÌNH ĐẠI VỆ & LƯU KINH & HÒA TỬ
大卫 (Đại Vệ):
刘京,你家有几口人?
Liú Jīng, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Lưu Kinh, nhà bạn có mấy người?
刘京 (Lưu Kinh):
四口人。你家呢?
Sì kǒu rén. Nǐ jiā ne?
Bốn người. Còn nhà bạn?
大卫 (Đại Vệ):
三口人。爸爸、妈妈和我。
Sān kǒu rén. Bàba, māma hé wǒ.
Ba người. Ba, mẹ và tôi.
刘京 (Lưu Kinh):
你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
Ba bạn làm công việc gì?
大卫 (Đại Vệ):
他是老师。他在大学工作。
Tā shì lǎoshī. Tā zài dàxué gōngzuò.
Ông ấy là giáo viên. Ông ấy làm ở trường đại học.
大卫 (Đại Vệ):
和子,你家有什么人?
Hézǐ, nǐ jiā yǒu shénme rén?
Hòa Tử, nhà bạn có những ai?
和子 (Hòa Tử):
爸爸、妈妈和一个弟弟。
Bàba, māma hé yígè dìdi.
Ba, mẹ và một đứa em trai.
大卫 (Đại Vệ):
你弟弟是学生吗?
Nǐ dìdi shì xuéshēng ma?
Em trai bạn là học sinh hả?
和子 (Hòa Tử):
是。他学习英语。
Shì. Tā xuéxí yīngyǔ.
Vâng. Cậu ấy học tiếng Anh.
大卫 (Đại Vệ):
你妈妈工作吗?
Nǐ māma gōngzuò ma?
Mẹ bạn có làm việc không?
和子 (Hòa Tử):
她不工作。
Tā bù gōngzuò.
Bà ấy không có làm việc.
会话 2 VƯƠNG LAN & MÃ LỆ
王兰 (Vương Lan):
你家有谁?
Nǐ jiā yǒu shuí?
Nhà bạn có ai?
玛丽 (Mã Lệ):
爸爸、妈妈、姐姐。
Bàba, māma, jiějie.
Ba, mẹ, chị.
王兰 (Vương Lan):
你姐姐工作吗?
Nǐ jiějie gōngzuò ma?
Chị bạn có làm không?
玛丽 (Mã Lệ):
工作。他是职员。在银行工作。你哥哥做什么工作?
Gōngzuò. Tā shì zhíyuán. Zài yínháng gōngzuò. Nǐ gēge zuò shénme gōngzuò?
Có làm. Cô ấy là nhân viên. Làm việc ở ngân hàng. Anh bạn làm công việc gì?
王兰 (Vương Lan):
他是大夫。
Tā shì dàifu.
Anh ấy là bác sĩ.
玛丽 (Mã Lệ):
他结婚了吗?
Tā jiéhūn le ma?
Ông ấy kết hôn chưa?
王兰 (Vương Lan):
结婚了。他爱人也是大夫。
Jiéhūn le. Tā àirén yěshì dàifu.
Kết hôn rồi. Vợ anh ấy cũng là bác sĩ.
玛丽 (Mã Lệ):
他们有孩子吗?
Tāmen yǒu háizi ma?
Họ có con chưa?
王兰 (Vương Lan):
没有。
Méiyǒu.
Chưa.
有字句 CÂU CHỮ 有
Câu có và tân ngữ của nó làm vị ngữ gọi là câu chữ 有, câu chữ 有 biểu thị sở hữu.
Dạng phủ định là thêm vào trước 有 — không được dùng 不.
1)我有韩语书。
Wǒ yǒu Hányǔ shū.
Tôi có sách tiếng Hàn.
2)他没有哥哥。
Tā méiyǒu gēge.
Anh ấy không có anh trai.
3)他没有日语书。
Tā méiyǒu Rìyǔ shū.
Anh ấy không có sách tiếng Nhật.
介词结构 KẾT CẤU GIỚI TỪ
Giới từ và tân ngữ của nó kết hợp thành kết cấu giới từ, nó thường đặt trước động từ làm trạng ngữ.
1)在银行。  在银行工作。
Zài yínháng.   Zài yínháng gōngzuò.
Ở ngân hàng.   Làm việc ở ngân hàng.
2)在教室。  在教室上课。
Zài jiàoshì.   Zài jiàoshì shàngkè.
Ở phòng học.   Học bài ở phòng học.
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

小明五岁,他有一个哥哥,哥哥是学生。他爸爸、妈妈都工作。小明说,他家有五口人。那一个是谁?是他的猫。

Xiǎo Míng wǔ suì, tā yǒu yī gè gēge, gēge shì xuéshēng. Tā bàba, māma dōu gōngzuò. Xiǎo Míng shuō, tā jiā yǒu wǔ kǒu rén. Nà yī gè shì shuí? Shì tā de māo.

Tiểu Minh 5 tuổi, cậu có một người anh, anh là học sinh. Ba và mẹ cậu đều đi làm. Tiểu Minh nói nhà cậu có 5 người. Người thứ năm là ai? Là con mèo của cậu.

💡 Gợi ý
  • Tiểu Minh bao nhiêu tuổi? (五岁)
  • Nhà có những ai? (哥哥、爸爸、妈妈)
  • Anh làm gì? (是学生)
  • Ba mẹ có đi làm không? (都工作)
  • Nhà có mấy người? (五口人)
  • Người thứ 5 là ai? (是他的猫)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Nhà bạn có mấy người?
2
Ba bạn làm việc gì?
3
Ông ấy làm việc ở trường đại học.
4
Nhà tôi có ba, mẹ và một đứa em trai.
5
Anh trai kết hôn rồi.
6
Họ chưa có con.
7
Vợ anh ấy cũng là bác sĩ.
8
Anh ấy làm việc ở ngân hàng.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 7 (8 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 7.

Bộ nhân đứng
Liên quan đến con người
Bộ ấp
Liên quan đến địa hình
Bộ khẩu
Liên quan đến miệng
Bộ tử
Liên quan đến trẻ con
Bộ nữ
Liên quan đến phụ nữ
Bộ môn
Liên quan đến cửa
Bộ mã
Liên quan đến ngựa
Bộ xích
Liên quan đến đi lại